- Chào mừng tới Vietnam Sentai Forum.

- Nếu là người mới, xin mời bạn đọc qua "Hướng dẫn và quy định" trước khi tham gia vào forum: http://vietnamsentai.forumotion.com/f32-forum

- Xin mời bạn ghé qua Facebook của VNST: https://www.facebook.com/pages/VNST-Forumotion/304735063027875



 
Trang ChínhPortalCalendarGalleryTrợ giúpTìm kiếmĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations

Go down 
Chuyển đến trang : Previous  1, 2, 3, 4, 5  Next
Tác giảThông điệp
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sat 27 Oct - 14:02

Kamen Rider Saga

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
205cm
110kg
12 Tấn
35 Tấn
90 mét
100 mét / 2 giây
Không như loài Kivat, khi muốn biến thân phải để Kivat cắn, để trở thành Saga, người dùng chỉ phải gắn Jacorder vào Sagarc Belt. Form này được dựa trên người ngoài hành tinh, và Sagarc dựa trên UFO.

Thiết bị:
Jacorder: thiến bị biến thân của Saga
Sagarc Belt: thắt lưng biến thân của Saga
Fuestles: những thiết bị hình sáo có nhiều chức năng

Vũ khí: Jacorder

Finisher của vũ khí:
Rider Thrust:
Snaking Death-break

Xuất hiện: Kiva Episode 32
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sat 27 Oct - 14:29

Kamen Rider Dark Kiva

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
205cm
112kg
20 Tấn
35 Tấn
250 mét
100 mét / 1.2 giây
Dark Kiva có hình dạng gần giống như Kiva Emperor Form, nhưng không cần đến Tatsulot để biến thân. Tương tự như các Kivat khác, nếu người bình thường sử dụng sức mạnh này, hậu quả sẽ là cái chết.

Thiết bị:
Kivat-bat II: đồng đội của Dark Kiva
Dark Kivat Belt: thắt lưng biến thân của Dark Kiva
Fuestles: những thiết bị hình sáo có nhiều chức năng

Finisher:
Rider Punch:
Darkness Hell Crash (sức hủy diệt 65t)
Rider Kick: King's Burst End (sức hủy diệt 180t)

Xuất hiện: Kiva Episode 38
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sat 27 Oct - 16:39

Series thứ 10 của thời Heisei và là series thứ 19 trên tổng số, Kamen Rider Decade. Được trình chiếu bắt đầu từ 25/01/2009 và kết thúc vào 30/08/2009, với 31 tập phim truyền hình. Câu khẩu hiệu của series là "Phá hủy mọi thứ, kết nối tất cả."
Cốt truyện: Câu truyện xoay quanh việc 9 thế giới Kamen Riders của thời Heisei đang hòa làm 1. Tuy nhiên, việc đó sẽ khiến tất cả thế giới bị hủy diệt. Để ngăn chặn việc đó, Kadoya Tsukasa (Kamen Rider Decade) sẽ du hành đến từng thế giới và bảo vệ chúng khỏi những thứ "bất thường."
Những Kamen Riders mới trong series:

  • Kamen Rider Decade
  • Kamen Rider Abyss
  • Kamen Rider Diend
  • Kamen Rider Kiva-la (Movie)

Những Showa Kamen Riders có chỉ số sức mạnh:

  • Kamen Rider Black RX
  • Riderman (Movie)
  • Kamen Rider Shin (Movie)
  • Denpa Ningen Tackle (Movie)

Ad sẽ cập nhật chỉ số sức mạnh từng form của Riders ở bài viết sau.


Được sửa bởi Commander Roy ngày Mon 29 Oct - 9:07; sửa lần 3.
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sat 27 Oct - 20:45

KAMEN RIDER DECADE
Thiết bị:
Decadriver: thắt lưng biến thân của Decade
Rider Cards: những tấm thẻ chứa đựng sức mạnh của các Kamen Riders
Machine Decader: xe máy riêng của Decade

Rider Weapons and Finishers:
Kuuga Gouram: Decade Assault
Agito Tornador: Decade Tornado
Ryuki Dragreder: Decade Dragoon
Faiz Blaster: Decade Photon
Blade Blade: Decade Edge
Hibiki Akanetaka/Hibiki Ongekiko: Decade Wave
Zecter Kabuto: Decade Meteor
Momotaros: Decade Liner
Kiva Arrow: Decade Fang
Decade

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
192cm
83kg
4 Tấn
8 Tấn
25 mét
100 mét / 6 giây
Decade có khả năng chuyển đổi thành 9 Kamen Riders của thời Heisei trước đó, thậm chí còn có thể sử dụng sức mạnh và vũ khí của các Kamen Riders đó. Hơn thế, Decade có thể biến 9 Kamen Riders thành vũ khí để sử dụng.

Vũ khí: Ride Booker, Decade Bazooka

Finisher:
Rider Kick:
Dimension Kick

Finisher của vũ khí:
Rider Slash:
Dimension Slash
Rider Shooting: Dimension Blast

Xuất hiện: Decade Episode 01
Violent Emotion

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
192cm
83kg
5 Tấn
10 Tấn
30 mét
100 mét / 5 giây
Form này còn được gọi là Kẻ hủy diệt các thế giới. Tuy hình dạng không thay đổi nhiều, nhưng sức mạnh của Decade được tăng thêm, và có khả năng sử dụng vũ khí của các Kamen Riders mà không cần chuyển đổi sang hình dạng của Riders đó.

Vũ khí: Ride Booker

Finisher:
Rider Kick:
Dimension Kick

Finisher của vũ khí:
Rider Slash:
Dimension Slash
Rider Shooting: Dimension Blast

Xuất hiện: W & Decade: Movie War 2010
Complete Form

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
199cm
102kg
12 Tấn
16 Tấn
50 mét
100 mét / 4 giây
Hình dạng cuối cùng của Decade, bằng cách sử dụng K-Touch, Decade trở thành King of the Rider Worlds. Trong hình dạng này, Decade có thể điều khiển sức mạnh Final Forms của 9 Kamen Riders thời Heisei.

Vũ khí: Ride Booker

Finisher:
Rider Kick:
Dimension Kick

Finisher của vũ khí:
Rider Shooting:
Dimension Shoot

Finishers với Final Form's Riders:
Kuuga: Ultimate Kick
Agito: Shining Rider Kick, Shining Clash
Ryuki: Burning Saber
Faiz: Photon Breaker, Photon Buster
Blade: Royal Straight Flush
Hibiki: Ongeki Jin: Kishin Kakusei
Kabuto: Hyper Rider Kick, Maximum Hyper Cyclone
Den-O: Den-Kamen Slash
Kiva: Emperor Moon Break, Final Zanvat Slash

Xuất hiện: Decade Episode 21
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sun 28 Oct - 5:08

Kamen Rider Abyss

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
187cm
92kg
10 Tấn
15 Tấn
30 mét
100 mét / 5 giây
Một Rider đến từ thế giới của Kamen Rider Ryuki. Khác với các Riders khác, Abyss có 2 quái vật ký khế ước là Abysslasher và Abysshammer. Abyss sử dụng sức mạnh của Advent Cards qua Abyss Visor.

Thiết bị:
V-Buckle: thắt lưng của Riders trong Mirror World.
Advent Deck: dùng để Biến Thân và đựng Advent Cards.
Ride Shooter: xe máy của Riders trong Mirror World.

Vũ khí:
- Abyss Visor
- Abyss Saber (sức hủy diệt 150t)
- Abyss Claw (sức hủy diệt 150t)

Finisher của vũ khí:
Rider Shooting:
Abyssmash
Abyss Dive (sức hủy diệt 350t)

Xuất hiện: Decade Episode 06
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sun 28 Oct - 6:04

KAMEN RIDER DIEND
Thiết bị:
Diendriver: thiết bị biến thân của Diend
Diend Belt: thắt lưng của Diend
Rider Cards: những tấm thẻ chứa đựng sức mạnh của các Kamen Riders
Card Holder: nơi giữ Rider Cards
Diend

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
194cm
88kg
6 Tấn
8 Tấn
30 mét
100 mét / 5 giây
Khác với Decade có thể biến thân thành các Kamen Riders. Diend có khả năng triệu hồi các Kamen Riders và chiến đấu cho người triệu hồi. Diend cũng có khả năng biến các Riders thành vũ khí để sử dụng.

Vũ khí: Diendriver

Finisher:
Rider Kick:
Blue Strike

Finisher của vũ khí:
Rider Shooting:
Dimension Shoot

Rider Weapons and Finishers:
Blade Blade: Diend Edge
Kiva Arrow: Diend Fang

Xuất hiện: Decade Episode 09
Complete Form

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
201cm
107kg
14 Tấn
16 Tấn
60 mét
100 mét / 3.5 giây
Hình dạng cuối cùng của Diend khi sử dụng K-Touch. Trong hình dạng này, Diend có thể triệu hồi 8 Kamen Riders từng xuất hiện trong 8 movies trước đó (G4, Ryuga, Orga, Glaive, Kabuki, Caucasus, Arc, Skull).

Vũ khí: Diendriver

Finisher của vũ khí:
Rider Shooting:
Dimension Shoot

Xuất hiện: Episode Yellow: Treasure de End Pirates
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sun 28 Oct - 10:48

KAMEN RIDER BLACK RX
Thiết bị:
King Stone: nguồn sức mạnh của Black RX
Sunriser: thắt lưng biến thân của Black RX
Black RX

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
198.8cm
88kg
30 Tấn
45 Tấn
60 mét
100 mét / 5 giây
Một chiến binh quang hợp, hình dạng tiến hóa của Kamen Rider Black, sử dụng mặt trời làm nguồn năng lượng chính.

Thiết bị:
- Sun Bask: tấm năng lượng ngay bụng, có tác dụng hấp thụ ánh mặt trời để làm năng lượng cho Black RX. Nó còn có tác dụng chữa trị vết thương. Nếu Sun Bask bị tổn hạn, Black RX sẽ mất đi sức mạnh.
- Marco-Eye: cặp mắt có thể nhìn thấu vật thể và bóng tối
- Revolcane: vũ khí chính của Black RX
- Ridoron: xe hơi riêng của Black RX
- Acrobatter: xe máy riêng của Black RX

Finisher:
Rider Kick:
RX Kick
Rider Punch: RX Punch

Finisher của vũ khí:
Rider Thrust:
Revolcrash
King Stone Flash

Xuất hiện: Decade Episode 26
Robo Rider

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
198.8cm
88kg
60 Tấn
30 Tấn
48 mét
100 mét / 8 giây
Đây là hình dạng khi Black RX cần thêm áo giáp. Form này tăng khả năng phòng thủ lên nhưng di chuyển lại trở nên chậm chạp và giống như Robot. Bộ giáp này có khả năng chịu đựng nhiệt độ lên đến 3000 độ.

Thiết bị:
Vortech Shooter: vũ khí chính của Robo Rider
Roboizer: xe máy riêng của Robo Rider

Finisher:
Rider Kick:
Robo Kick
Rider Punch: Robo Punch

Finisher của vũ khí:
Rider Shooting:
Hard Shot

Xuất hiện: Decade Episode 26
Bio Rider

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
198.8cm
88kg
45 Tấn
75 Tấn
72 mét
100 mét / 2 giây
Đây là hình dạng khi Black RX cần thêm tốc độ. Form này tăng khả năng di chuyển lên nhưng thiếu đi áo giáp bảo vệ. Black RX có thể biến thành chất lỏng để thoát khỏi cạm bẫy và tấn công kẻ địch. Hơn thế, trong thể chất lỏng, Black RX miễn nhiễm với các đòn tấn công và chất độc.

Thiết bị:
Bio Blade: vũ khí chính của Bio Rider
Mach Jabber: xe máy riêng của Bio Rider

Finisher:
Rider Kick:
Bio Kick
Rider Punch: Bio Punch

Finisher của vũ khí:
Rider Slash:
Spark Cutter

Xuất hiện: Decade Episode 26
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sun 28 Oct - 15:14

Riderman

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
175cm
70kg
5 Tấn
10 Tấn
20 mét
100 mét / 10 giây
Được tạo ra từ các nhà khoa học của Destron. Tuy không mạnh so với hầu hết các Kamen Riders nhưng sức mạnh thật sự của Riderman đến từ những cánh tay máy.

Riderman Machine: xe máy riêng của Riderman

Finisher:
Rider Kick:
Riderman Kick

Cassette Arms:
Rope Arm, Power Arm, Drill Arm, Chain Arm, Cutter Arm, Operation Arm, Octopus Arm, Control Arm, Smoke Arm, Fire Arm, Freezer-shot Arm, Machine Gun Arm, Blaster Arm

Xuất hiện: Decade: All Riders vs. Dai-Shocker
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sun 28 Oct - 15:48

Denpa Ningen Tackle

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
160cm
49kg
1 Tấn
3 Tấn
10 mét
100 mét / 8 giây
Tackle có nguồn gốc là 1 người máy được tạo ra nhằm để phục vụ tổ chức Black Satan.

Tentoro: xe máy riêng của Tackle

Finisher:
Shockwave Toss
Ultra Cyclone

Xuất hiện: W & Decade: Movie War 2010
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sun 28 Oct - 18:24

Kamen Rider Shin

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
199.9cm
90kg
2.8 Tấn
4.2 Tấn
114 mét
100 mét / 3.34 giây
Còn được gọi là Cyborg Soldier Level 3. Shin biến thân thành 1 người côn trùng bị đột biến với siêu sức mạnh và khả năng phục hồi.

Vũ khí: High Vibration Nails, Spine Cutters, Break Toother

Finisher:
Rider Kick:
Shin Rider Kick
Rider Punch: Shin Rider Punch
Rider Chop: Shin Rider Chop

Xuất hiện: Decade: All Riders vs. Dai-Shocker
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sun 28 Oct - 19:21

Kamen Rider Kiva-la

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
175cm
60kg
3 Tấn
10 Tấn
70 mét
100 mét / 7 giây
Với đồng đội là Kiva-la, 1 Kivat màu trắng, em gái của Kivat III. Khác với Kiva, Kiva-la không có Fuestles để sử dụng.

Thiết bị: Kiva-la Belt

Vũ khí: Kiva-la Saber

Finisher của vũ khí:
Rider Slash:
Sonic Stab

Xuất hiện: W & Decade: Movie War 2010
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Mon 29 Oct - 9:05

Series thứ 11 của thời Heisei và là series thứ 20 trên tổng số, Kamen Rider W. Được trình chiếu bắt đầu từ 06/09/2009 và kết thúc vào 29/08/2010, với 49 tập phim truyền hình. Câu khẩu hiệu của series là "Chúng tôi là Kamen Rider 2 trong 1." và "Tất cả phụ thuộc vào đây!"
Cốt truyện: Tại thành phố Futo, nơi hầu hết năng lượng được cung cấp bởi những cối xay gió. Gia đình Sonozaki đang cố bán những thiết bị USB bí ẩn gọi là Gaia Memories cho người dân trong thành phố. Tuy nhiên, những thiết bị đó lại khiến người dùng trở nên bạo lực hơn và trở thành những con quái vật gọi là Dopants. Sau cái chết của sếp, chàng thám tử trẻ Hidari Shotaro và người đồng đội bí ẩn Philip quyết định điều tra những vụ án liên quan đến Dopants và bảo vệ thành phố Futo.
Những Kamen Riders trong series:

  • Kamen Rider Double
  • Kamen Rider Skull (Movie)
  • Kamen Rider Accel
  • Kamen Rider Eternal (Movie)
  • Kamen Rider Joker

Ad sẽ cập nhật chỉ số sức mạnh từng form của Riders ở bài viết sau.
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Tue 30 Oct - 9:51

KAMEN RIDER DOUBLE
Thiết bị:
Double Driver: thắt lưng biến thân của Double
Gaia Memories: thiết bị chứa sức mạnh của Double
Memory Gadgets: robot hỗ trợ của Double
Maximum Slots: nơi phát huy hết sức mạnh của Gaia Memories
Hard-Boilder: xe máy riêng của Double
Revol-Garry: cỗ máy di động mang theo những bộ phận thay thế cho Hard-Boilder
Cyclone Joker

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
195cm
85kg
2.5 Tấn
6 Tấn
60 mét
100 mét / 5.2 giây
Đây là hình dạng cơ bản của Double và cũng là form cân bằng sức mạnh nhất của Double, bằng cách sử dụng Cyclone và Joker Memories. Form này còn được gọi là "Tấn Tốc Kĩ Chiến Sĩ".

Finisher:
Rider Kick:
Joker Extreme, Double Extreme (sức hủy diệt 12t)

Xuất hiện: W Episode 01
Luna Joker

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
195cm
75kg
2 Tấn
4.5 Tấn
50 mét
100 mét / 4 giây
Đây là hình dạng khi sử dụng Luna và Joker Memories. Double sẽ có khả năng kéo dài tay phải và chân phải tùy thích. Form này còn được gọi là "Như Hà Dạng Kĩ Chiến Sĩ".

Finisher:
Rider Chop:
Joker Strange (sức hủy diệt 4t)

Xuất hiện: W Episode 01
Heat Joker

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
195cm
98kg
5 Tấn
5.5 Tấn
49 mét
100 mét / 6.5 giây
Đây là hình dạng khi sử dụng Heat và Joker Memories. Double có thể tung ra những nắm đấm lửa vào kẻ địch. Form này còn được gọi là "Thử Kĩ Chiến Sĩ".

Finisher:
Rider Punch:
Joker Grenade (sức hủy diệt 10t)

Xuất hiện: W Episode 02
Heat Metal

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
195cm
105kg
6 Tấn
9 Tấn
25 mét
100 mét / 11 giây
Đây là hình dạng khi sử dụng Heat và Metal Memories. Double có thể tăng sức tấn công của Metal Shaft bằng lửa. Form này còn được gọi là "Viêm Chiến Sĩ".

Vũ khí: Metal Shaft

Finisher:
Rider Thrust:
Metal Branding (sức hủy diệt 30t)

Xuất hiện: W Episode 02
Cyclone Metal

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
195cm
100kg
3.5 Tấn
7 Tấn
37 mét
100 mét / 9.5 giây
Đây là hình dạng khi sử dụng Cyclone và Metal Memories. Double có thể tạo ra gió lốc từ Metal Shaft. Form này còn được gọi là "Phong Chiến Sĩ".

Vũ khí: Metal Shaft

Finisher:
Rider Thrust:
Metal Twister, Metal Stag Breaker (sức hủy diệt 30t)

Xuất hiện: W Episode 03
Luna Metal

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
195cm
90kg
4 Tấn
5 Tấn
40 mét
100 mét / 7.6 giây
Đây là hình dạng khi sử dụng Luna và Metal Memories. Double có thể sử dụng Metal Shaft như 1 cái roi sắt. Form này còn được gọi là "Giảo Chiến Sĩ".

Vũ khí: Metal Shaft

Finisher:
Rider Thrust:
Metal Illusion (sức hủy diệt 30t)

Xuất hiện: W Episode 04
Cyclone Trigger

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
195cm
91kg
1.7 Tấn
3 Tấn
46 mét
100 mét / 7.2 giây
Đây là hình dạng khi sử dụng Cyclone và Trigger Memories. Double có thể bắn ra những luồng khí nén cao từ Trigger Magnum. Form này còn được gọi là "Tấn Tốc Kĩ Thư Kích Binh".

Vũ khí: Trigger Magnum

Finisher:
Rider Shooting:
Trigger Aerobuster, Trigger Bat Shooting, Trigger Storm Bomb (sức hủy diệt 20t)

Xuất hiện: W Episode 05
Heat Trigger

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
195cm
95kg
3 Tấn
4 Tấn
45 mét
100 mét / 8 giây
Đây là hình dạng khi sử dụng Heat và Trigger Memories. Double có thể bắn ra những viên đạn lửa từ Trigger Magnum. Form này còn được gọi là "Thử Kĩ Thư Kích Binh".

Vũ khí: Trigger Magnum

Finisher:
Rider Shooting:
Trigger Explosion (sức hủy diệt 35t)

Xuất hiện: W Episode 06
Luna Trigger

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
195cm
80kg
3.5 Tấn
4.5 Tấn
45 mét
100 mét / 8 giây
Đây là hình dạng khi sử dụng Luna và Trigger Memories. Double có thể bẻ cong viên đạn tùy ý và bắn ra đạn theo dấu kẻ địch từ Trigger Magnum. Form này còn được gọi là "Quy Trạch Kĩ Thư Kích Binh".

Vũ khí: Trigger Magnum

Finisher:
Rider Shooting:
Trigger Full Burst, Trigger Stag Burst (sức hủy diệt 20t)

Xuất hiện: W Episode 06
Fang Joker

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
195cm
82kg
8 Tấn
13 Tấn
30 mét
100 mét / 3.2 giây
Đây là hình dạng khi sử dụng Fang và Joker Memories. Double có thể tạo ra những lưỡi kiếm từ những bộ phận của cơ thể. Form này còn được gọi là "Dã Sinh Kĩ Chiến Sĩ".

Vũ khí: Arm Saber, Shoulder Saber, Maximum Saber

Finisher:
Rider Kick:
Fang Streiser (sức hủy diệt 45t)

Xuất hiện: W Episode 16
Cyclone Joker Xtreme

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
195cm
82kg
5 Tấn
10 Tấn
120 mét
100 mét / 4 giây
Đây là hình dạng nâng cấp của Cyclone Joker với Xtreme Memory. Tuy không mạnh như Fang Joker, nhưng Form này có sức phòng thủ tốt hơn và khả năng phân tích nhược điểm của đối thủ. Form này còn được gọi là "Tiến Hóa Hoàn Bích Chiến Sĩ".

Vũ khí: Prism Bicker

Finisher:
Rider Kick:
Double Xtreme (sức hủy diệt 80t)
Rider Kick: Double Prism Xtreme (sức hủy diệt 160t)

Finisher của vũ khí:
Rider Slash:
Prism Break (sức hủy diệt 50t)
Rider Slash: Bicker Charge Break (sức hủy diệt 120t)
Rider Shooting: Bicker Finallusion (sức hủy diệt 120t)

Xuất hiện: W Episode 32
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Tue 30 Oct - 12:23

KAMEN RIDER SKULL
Thiết bị:
Lost Driver: thắt lưng biến thân của Skull
Gaia Memories: thiết bị chứa sức mạnh của Skull
Stag Phone: điện thoại riêng của Skull
Skull-Boilder: xe máy riêng của Skull
Skull-Garry: cỗ máy di động hỗ trợ cho Skull-Boilder
Crystal

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
205cm
110kg
1 Tấn
3 Tấn
25 mét
100 mét / 8 giây
Skull Crystal là hình dáng chưa hoàn chỉnh của Skull. Với chiếc đầu nhìn trong suốt hơn và thiếu đi chữ "S". Skull Crystal có thể tấn công bằng cách giải phóng 1 nguồn năng lượng hình đầu lâu từ ngực để tấn công kẻ địch.

Vũ khí: Skull Magnum

Xuất hiện: OOO & W featuring Skull: Movie War Core
Skull

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
205cm
110kg
2 Tấn
6.5 Tấn
45 mét
100 mét / 6.3 giây
Skull biến thân bằng cách sử dụng Skull Memory và Lost Driver. Skull có thêm 1 cái khăn choàng trắng và chiếc mũ trắng đi theo.

Vũ khí: Skull Magnum

Finisher:
Rider Kick:
Silhouette Kick

Finisher của vũ khí:
Rider Shooting:
Skull Punisher

Xuất hiện: W & Decade: Movie War 2010
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Thu 1 Nov - 20:35

KAMEN RIDER ACCEL
Thiết bị:
Accel Driver: thắt lưng biến thân của Accel
Gaia Memories: thiết bị chứa sức mạnh của Accel
Beetle Phone: điện thoại riêng của Accel
Diablossa: xe máy riêng của Accel
Gunner A: chiếc xe tăng riêng của Accel
Accel

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
197cm
93kg
10 Tấn
12 Tấn
47 mét
100 mét / 3 giây
Accel biến thân bằng cách sử dụng Accel Memory và Accel Driver. Sức mạnh của Accel Memory còn cho phép Accel tự biến thành hình dạng xe máy riêng của mình.

Vũ khí: Engine Blade

Finisher:
Rider Kick:
Accel Glanzer (sức hủy diệt 35t)

Finisher của vũ khí:
Rider Slash:
A-Slasher, Dynamic Ace
Rider Break: Bike Engine Dasher

Xuất hiện: W Episode 19
Accel Trial

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
197cm
82kg
2.5 Tấn
3 Tấn
90 mét
100 mét / 0.27 giây
Đây là hình dạng nâng cấp chuyên về tốc độ của Accel. Tuy tốc độ được tăng lên cao nhưng Accel cũng mất đi phòng thủ và sức mạnh rất nhiều. Tuy nhiên, để bù lại, Accel Trial có thể tấn công với tốc độ kinh ngạc.

Vũ khí: Engine Blade

Finisher:
Rider Kick:
Machine Gun Spike

Finisher của vũ khí:
Rider Slash:
Machine Gun Slasher

Xuất hiện: W Episode 36
Accel Booster

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
197cm
80kg
5 Tấn
10 Tấn
15000 mét
100 mét / 5 giây
Đây là hình dạng nâng cấp thứ 2 của Accel bằng cách sử dụng Gaia Memory Enhancing Adapter. Accel cũng bị mất đi sức phòng thủ, tốc độc và sức mạnh. Nhưng bù lại, Accel được trang bị 1 bộ phản lực giúp tăng sự di chuyển và khả năng bay lượn.

Vũ khí: Engine Blade

Finisher của vũ khí:
Rider Slash:
Booster Slasher

Xuất hiện: W Returns: Kamen Rider Accel
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Fri 2 Nov - 0:23

Kamen Rider Eternal

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
205cm
92kg
7 Tấn
12 Tấn
150 mét
100 mét / 3 giây
Eternal biến thân bằng cách sử dụng T2 Eternal Memory và Lost Driver. Eternal có thể khiến các Gaia Memories mất khả năng sử dụng và khi triệu tập được tất cả T2 Gaia Memories, Eternal sẽ có được sức mạnh cực đại.

Thiết bị:
Lost Driver: thắt lưng biến thân của Eternal
T2 Gaia Memories: thiết bị chứa sức mạnh của Eternal

Vũ khí: Eternal Edge

Finisher:
Rider Kick:
Eternal Requiem

Xuất hiện: W Forever: A to Z/The Gaia Memories of Fate
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Fri 2 Nov - 0:53

Kamen Rider Joker

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
195cm
85kg
1.25 Tấn
3 Tấn
30 mét
100 mét / 6.2 giây
Joker biến thân bằng cách sử dụng Joker Memory và Lost Driver. Joker có hình dạng giống 1 nửa thân màu đen của Double, cũng như chỉ số sức mạnh của Joker đúng bằng 1 nửa của Double.

Thiết bị:
Lost Driver: thắt lưng biến thân của Joker
Gaia Memories: thiết bị chứa sức mạnh của Joker
Maximum Slot: nơi phát huy hết sức mạnh của Gaia Memories
Hard-Boilder: xe máy riêng của Joker

Finisher:
Rider Kick

Rider Punch

Xuất hiện: W Episode 49
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Fri 2 Nov - 12:44

Series thứ 12 của thời Heisei và là series thứ 21 trên tổng số, Kamen Rider OOO. Được trình chiếu bắt đầu từ 05/09/2010 và kết thúc vào 28/08/2011, với 48 tập phim truyền hình. Câu khẩu hiệu của series là "Tôi sẽ biến thân!!!"
Cốt truyện: Khi chủng loài người nhân tạo được biết đến là Greeed tỉnh giấc sau giấc ngủ dài 800 năm. Chúng bắt đầu tấn công và đi săn những ham muốn của loài người. Chỉ duy nhất 1 Greeed tên là Ankh, vốn được cho là kẻ phản bội và chỉ hồi sinh được 1 cánh tay, phải trốn chạy khỏi những Greeed khác. Và vô tình gặp gỡ 1 kẻ lang thang không nhà tên là Hino Eiji. Sau cuộc gặp gỡ đó, Eiji đã trở thành Kamen Rider OOO và chống lại những Greeed để bảo vệ loài người. Và trên cuộc hành trình đó, anh cũng bắt đầu tìm thấy mục đích của chính mình.
Những Kamen Riders trong series:

  • Kamen Rider OOO
  • Kamen Rider Core (Movie)
  • Kamen Rider Birth
  • Kamen Rider Poseidon (Movie)
  • Kamen Rider Aqua (Movie)

Ad sẽ cập nhật chỉ số sức mạnh từng form của Riders ở bài viết sau.
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sat 3 Nov - 3:52

KAMEN RIDER OOO
Thiết bị:
OOO Driver: thắt lưng biến thân của OOO
O Medals: những huy chương chứa sức mạnh
O Scanner: thiết bị dùng để quét O Medals
O Medal Holder: hộp đựng O Medals
Candroids: những robot hỗ trợ hình cái lon
Ridevendor: xe máy riêng của OOO
TaToBa

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
194cm
86kg
4.5 Tấn
12 Tấn
190 mét
100 mét / 4.5 giây
Đây là form cơ bản của OOO, còn được gọi là Combo Phức Số. Combo này có tốc độ và sức mạnh cân bằng nhất trong các Combos.

Vũ khí: Tora Claw, Medajalibur

Finisher:
Rider Kick:
Tatoba Kick (sức hủy diệt 60t)

Finisher của vũ khí:
Rider Slash:
OOO Bash

Xuất hiện: OOO Episode 01
Gatakiriba Combo

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
204cm
93kg
4 Tấn
12 Tấn
200 mét
100 mét / 5.2 giây
Còn được gọi là Combo tối cường. OOO có sức mạnh bắn ra tia sét từ trên đầu và khả năng phân thân ra số lượng lên đến 50.

Vũ khí: Kamakiri Sword

Finisher:
Rider Kick:
Gatakiriba Kick

Xuất hiện: OOO Episode 06
Latorartar Combo

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
200cm
89kg
4.5 Tấn
9 Tấn
80 mét
100 mét / 0.222 giây
Còn được gọi là Combo chước nhiệt. Trong hình dạng này, OOO tỏa ra sức nóng đủ để bốc hơi nước và có khả năng di chuyển siêu tốc.

Vũ khí: Tora Claw

Finisher:
Rider Kick:
Revol Spin Kick

Finisher của vũ khí:
Rider Slash:
Gush Cross

Xuất hiện: OOO Episode 09
Sagohzo Combo

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
205cm
110kg
8 Tấn
10.5 Tấn
55 mét
100 mét / 6.5 giây
Còn được gọi là Combo trọng lực. Đúng như cái tên, OOO không chỉ có được siêu sức mạnh mà còn có thêm khả năng điều khiển trọng lực.

Vũ khí: Gori Bagoon

Finisher:
Rider Punch:
Sagohzo Impact

Xuất hiện: OOO Episode 12
Tajadol Combo

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
198cm
87kg
6.5 Tấn
15 Tấn
160 mét
100 mét / 4 giây
Còn được gọi là Viêm Combo. Hình dạng này giúp OOO có khả năng bay lượn và bắn ra những tia lửa.

Vũ khí: Taja Spinner

Finisher:
Rider Kick:
Prominence Drop (sức hủy diệt 120t)
Rider Punch: Magna Blaze (sức hủy diệt 100t)

Finisher của vũ khí:
Rider Shooting:
Lost Blaze (sức hủy diệt 200t)

Xuất hiện: OOO Episode 20
Shauta Combo

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
203cm
88kg
3.5 Tấn
8 Tấn
75 mét
100 mét / 6 giây
Còn được gọi là Hải Combo. Tuy có sức mạnh yếu hơn những Combos khác, nhưng đây là combo chuyên về thủy chiến. OOO có khả năng biến cơ thể thành chất lỏng và biến đổi chân thành vòi bạch tuộc.

Vũ khí: Unagi Whips

Finisher:
Rider Kick:
Octo Banish

Xuất hiện: OOO Episode 24
Tamashii Combo

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
197cm
87kg
8.8 Tấn
18 Tấn
280 mét
100 mét / 3.9 giây
Còn được gọi là Combo quái nhân. Combo đặc biệt này có sức mạnh tổng hợp của OOO, Imagin và Shocker. Đòn finisher của combo này có sức hủy diệt cao nhất trong lịch sử của Kamen Rider.

Finisher:
Rider Shooting:
Tamashii Bomber (sức hủy diệt 1000t)

Xuất hiện: All Riders: Let's Go Kamen Riders
Putotyra Combo

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
205cm
95kg
10.5 Tấn
20 Tấn
210 mét
100 mét / 3.3 giây
Còn được gọi là Combo vô địch. Là combo có sức hủy diệt cao nhất trong các Combos. OOO có thể đóng băng đối thủ và sử dụng chiếc đuôi khủng long của mình để đập nát đối thủ.

Vũ khí: Medagabryu

Finisher của vũ khí:
Rider Slash:
Blasting Freezer
Rider Slash: Ground of Rage (sức hủy diệt 170t)
Rider Shooting: Strain Doom (sức hủy diệt 200t)

Xuất hiện: OOO Episode 32
TakaGaruBa

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
194cm
86kg
7.7 Tấn
12 Tấn
123 mét
100 mét / 4.7 giây
Combo này tăng khả năng di chuyển linh hoạt và khả năng chiến đấu bằng boxing.

Vũ khí: Gangan Gloves

Finisher:
Rider Punch:
Kangaroo Upper, Kangaroo Punch

Xuất hiện: OOO: Quiz, Dance, and Takagarooba!?
TakaToraGaru

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
194cm
86kg
4.5 Tấn
17 Tấn
97 mét
100 mét / 3.7 giây
Combo này tăng khả năng di chuyển linh hoạt và khả năng chiến đấu bằng những cú đá nhanh.

Finisher:
Rider Kick:
Kangaroo Spinning Kick, Kangaroo Kick

Xuất hiện: OOO: Quiz, Dance, and Takagarooba!?
Burakawani Combo

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
198cm
90kg
6 Tấn
15 Tấn
90 mét
100 mét / 5.8 giây
Combo này tập trung về phòng thủ và có khả năng tự chữa trị vết thương cho người sử dụng.

Vũ khí: Goura Guardner, Saw Deadscythers, Burahngi

Finisher:
Rider Kick:
Warning Ride

Xuất hiện: OOO Wonderful: The Shogun and the 21 Core Medals
Super Tatoba Combo

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
198cm
87kg
8 Tấn
25 Tấn
300 mét
100 mét / 3 giây
Hình dạng cuối cùng của OOO, thể nâng cấp của Tatoba Combo được tạo ra ở tương lai. Combo này có khả năng đặc biệt là có thể ngưng đọng thời gian.

Vũ khí: Tora Claw Solid

Finisher:
Rider Kick:
Super Tatoba Kick (sức hủy diệt 150t)

Xuất hiện: Fourze & OOO: Movie War Mega Max
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sat 3 Nov - 7:38

Kamen Rider Core

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
1800cm
7000kg
67.4 Tấn
84 Tấn
98.4 mét
100 mét / 1 giây
Một Kamen Rider được tạo ra từ sự kết hợp giữa True Gaia Memory và Sasori, Kani, Ebi Core Medals. Core được cung cấp sức mạnh từ lõi Trái Đất, vì thế nhiệt độ của cơ thể lên đến 6000 độ, nên bất cứ vật gì tiếp xúc với Core đều sẽ bốc cháy. Hơn nữa, Core cũng có khả năng điều khiển lửa và tự biến thân dưới thành 1 chiếc xe máy để tăng cường tốc độ của mình.

Xuất hiện: OOO & W Featuring Skull: Movie War Core
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sat 3 Nov - 11:20

Kamen Rider Birth

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
199cm
92kg
3.5 Tấn
8 Tấn
45 mét
100 mét / 5 giây
Kamen Rider Birth sử dụng sức mạnh từ những Cell Medals. Bộ giáp của Birth bắt nguồn từ nghiên cứu của tập đoàn Kougami về công nghệ sử dụng tối đa sức mạnh của Cell Medals. Trong bộ giáp, có chứa hệ thống vũ khí Birth CLAWs chuyên vận hành bằng Cell Medals.

Thiết bị:
Birth Driver: thắt lưng biến thân của Birth
Candroids: những robot hỗ trợ hình cái lon
Cell Medals: những huy chương chứa sức mạnh
Ridevendor: xe máy riêng của Birth

Vũ khí: Birth Buster

Birth CLAWs: Crane Arm, Breast Cannon, Drill Arm, Catepillar Leg, Shovel Arm, Cutter Wing, CLAWs Sasori

Finisher:
Rider Shooting:
Cell Burst, Brest Cannon Shoot, Cell Bash

Xuất hiện: OOO Episode 16
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sat 3 Nov - 13:22

Kamen Rider Poseidon

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
204cm
89kg
3.5 Tấn
7 Tấn
45 mét
100 mét / 6.1 giây
Một Kamen Rider đến từ tương lai với những Core Medals được tạo ra từ kỹ thuật của tương lai. Poseidon có khả năng tạo ra Yummy và có kỹ năng chiến đấu dưới nước rất tốt.

Thiết bị:
Poseidon Driver: thắt lưng biến thân của Poseidon
O Medals: những huy chương chứa sức mạnh

Vũ khí: Deepest Harpoon

Finisher: Deeps Powder

Xuất hiện: Fourze & OOO: Movie War Mega Max
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sat 3 Nov - 14:27

Kamen Rider Aqua

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
198cm
80kg
5.8 Tấn
18 Tấn
80 mét
100 mét / 5.8 giây
Một Kamen Rider đến từ tương lai, sử dụng năng lượng của nước để biến thân. Ngoài khả năng vận dụng nước làm sức mạnh, Aqua còn là chuyên gia sử dụng kỹ thuật Thái Cực Quyền.

Thiết bị:
Aqua Driver: thắt lưng biến thân của Aqua
Aqua Miraider: chiếc mô tô nước của Aqua

Finisher:
Rider Kick:
Oceanic Break, Aqua Vortex

Xuất hiện: Fourze & OOO: Movie War Mega Max
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Sat 3 Nov - 16:53

Series thứ 13 của thời Heisei và là series thứ 22 trên tổng số, cũng là series kỷ niệm 40 năm của Kamen Rider Series, Kamen Rider Fourze. Được trình chiếu bắt đầu từ 04/09/2011 và kết thúc vào 26/08/2012, với 48 tập phim truyền hình. Câu khẩu hiệu của series là "Tuổi trẻ Switch On vì vũ trụ đã đến!"
Cốt truyện: Trường trung học Amanogawa trở thành trung tâm của những hiện tượng kỳ lạ, mọi thứ càng trở nên kỳ lạ hơn khi 1 học sinh mới chuyển trường xuất hiện tên Kisaragi Gentaro, người muốn kết bạn với tất cả mọi người. Và rồi khi ngôi trường bị tấn công bởi những quái vật gọi là Zodiarts. Gentaro cùng sự giúp đỡ của 2 người bạn, Kengo và Yuki, đã trở thành Kamen Rider Fourze, đứng ra bảo vệ mọi người trong trường. Tiếp theo, Gentaro thành lập CLB Kamen Rider và cuộc phiêu lưu tuổi trẻ của những thành viên trong CLB bắt đầu.
Những Kamen Riders trong series:

  • Kamen Rider Fourze
  • Kamen Rider Nadeshiko (Movie)
  • Kamen Rider Meteor

Ad sẽ cập nhật chỉ số sức mạnh từng form của Riders ở bài viết sau.
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Commander Roy
Admin
Admin
avatar

Nam Libra Monkey
Tổng số bài gửi : 8478
Reputation : 365
Birthday : 14/10/1992
Join date : 09/02/2012
Age : 26
Đến từ : Hồ Chí Minh

Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   Mon 5 Nov - 2:02

KAMEN RIDER FOURZE
Thiết bị:
Fourze Driver: thắt lưng biến thân của Fourze
Astroswitches: thiết bị khai thác Cosmic Energy để tạo ra vũ khí cho Fourze
Foodroids: những robot hỗ trợ hình đồ ăn
Machine Massigler: xe máy riêng của Fourze
Powerdizer: robot hỗ trợ cho Machine Massigler
Base States

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
200cm
95kg
2.1 Tấn
6.3 Tấn
20 mét
100 mét / 6.2 giây
Đây là form cơ bản của Fourze, yêu cầu phải có 4 Astroswitches đầu tiên để biến thân.

Finisher: Rider Kick:
Rider Rocket Drill Kick (sức hủy diệt 15t)
Rider Rocket Drill Space Kick (sức hủy diệt 45t)
Rider Rocket Drill Great Space Kick
Youthful Galaxy Great Great Great Drill Kick

Xuất hiện: Fourze Episode 01
Elek States

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
200cm
97kg
2.1 Tấn
6.3 Tấn
20 mét
100 mét / 5.8 giây
Elek States yêu cầu phải có Elek Switch để biến thân. Trong hình dạng này, Fourze có thể tạo ra điện.

Vũ khí: Elek Module Billy the Rod

Finisher: Rider Slash:
Rider 10 Billion Volt Break
Rider 10 Billion Volt Shoot
Rider 10 Billion Volt Burst

Xuất hiện: Fourze Episode 06
Fire States

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
200cm
99kg
2.8 Tấn
7 Tấn
17 mét
100 mét / 6.5 giây
Fire States yêu cầu phải có Fire Switch để biến thân. Form này được dựa trên hình tượng người lính cứu hỏa. Nên ngoài trừ tạo ra lửa, Fourze có thể dập tắt lửa và hấp thu lửa để cung cấp thêm sức mạnh.

Vũ khí: Fire Module Hee-Hackgun

Finisher của vũ khí:
Rider Shooting:
Rider Exploding Shoot

Xuất hiện: Fourze Episode 09
Magnet States

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
212cm
114kg
2.8 Tấn
6.4 Tấn
13 mét
100 mét / 6.8 giây
Magnet States yêu cầu phải có N Magnet Switch và S Magnet Switch để biến thân. Form này được dựa trên hình tượng nam châm. Trong hình dạng này, Fourze có thể điều khiển từ lực.

Vũ khí: N Magnet Cannon, S Magnet Cannon

Finisher của vũ khí: Rider Shooting:
Rider Super Electromagnetic Bomber
Rider Super Electromagnetic Tackle

Xuất hiện: Fourze Episode 20
Cosmic States

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
206cm
98kg
3.5 Tấn
7.3 Tấn
23 mét
100 mét / 5.8 giây
Cosmic States yêu cầu Cosmic Switch để biến thân. Khi kích hoạt Cosmic States, Fourze sẽ dung hợp với tất cả 40 Astroswitches, và cho phép sử dụng sức mạnh cả 40 Switches dễ dàng. Hơn thế, Fourze có thể dung hợp Astroswitches với nhau để tạo ra sức mạnh mới.

Vũ khí: Cosmic Module Barizun Sword

Finisher của vũ khí:
Rider Slash:
Rider Super Galaxy Finish

Xuất hiện: Fourze Episode 32
Rocket Drill States

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
200cm
111kg
3.4 Tấn
6.1 Tấn
16 mét
100 mét / 6.3 giây
Rocket Drill States yêu cầu Rocket Switch và Clear Drill Switch để biến thân. Trong hình dạng này, Rocket Module và Drill Module sẽ kết hợp với nhau tạo thành Rocket Drill Module.

Finisher:
Rider Punch:
Rider Rocket Drill Blast (sức hủy diệt 25t)

Xuất hiện: Fourze: Rocket Drill States of Friendship
Rocket States

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
200cm
116kg
5.1 Tấn
6.3 Tấn
18 mét
100 mét / 7.3 giây
Rocket States yêu cầu Rocket Switch Super-1 để biến thân. Trong hình dạng này, Fourze sẽ được trang bị 2 Rocket Modules để tăng sức mạnh đấm.

Finisher: Rider Kick:
Rider Tailspin Crusher
Rider Double Rocket Drill Kick

Xuất hiện: Fourze Episode 41
Meteor Fusion States

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
205cm
100kg
5.1 Tấn
8.6 Tấn
23 mét
100 mét / 5.8 giây
Hình dạng kết hợp sức mạnh giữa Fourze và Meteor nhờ Fusion Switch. Fourze có thể sử dụng sức mạnh của Cosmic States và cả sức mạnh của Meteor.

Vũ khí: Meteor Galaxy, Cosmic Module Barizun Sword

Finisher:
Rider Kick:
Rider Fusion Drill Kick (sức hủy diệt 25t)

Xuất hiện: Fourze: Everyone, Space is Here!.
Meteor Nadeshiko Fusion States

Chiều cao
Cân nặng
Punch
Kick
Jump
Tốc độ
205cm
105kg
7.5 Tấn
9 Tấn
20 mét
100 mét / 5.8 giây
Hình dạng kết hợp sức mạnh giữa Fourze, Meteor và Nadeshiko nhờ Fusion Switch. Fourze có thêm sức mạnh của cả Meteor và Nadeshiko, và được trang bị thêm 2 Rocket Modules và 2 tấm ván trượt tuyết Hovering Lifter.

Finisher:
Rider Punch:
Rider Rocket Missile
Rider Kick: Rider Ultimate Crusher

Xuất hiện: Wizard & Fourze: Movie War Ultimatum
Về Đầu Trang Go down
http://vietnamsentai.forumvi.com
Sponsored content




Bài gửiTiêu đề: Re: Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations   

Về Đầu Trang Go down
 
Chỉ số sức mạnh của các Kamen Rider Heisei Generations
Về Đầu Trang 
Trang 4 trong tổng số 5 trangChuyển đến trang : Previous  1, 2, 3, 4, 5  Next

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: Tokusatsu :: Kamen Rider-
Chuyển đến